ngày giờ

từ điển online


Tra theo từ điển:


Tài nguyên dạy học

liên kết website

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • English 6, Unit 10, Lesson 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Phú Cương (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:00' 23-12-2010
    Dung lượng: 810.0 KB
    Số lượt tải: 481
    Số lượt thích: 0 người
    www.violet.vn/phanphucuong
    Unit 10: Staying healthy
    Period 61
    Lesson 1: A1-2/ p.104-105
    Unit 10: Lesson 1: A1-2/ p.104-105
    I. Vocabulary:

    hungry (adj):
    đói
    thirsty (adj):
    khát
    full (adj):
    no
    hot (adj):
    nóng
    cold (adj):
    lạnh
    tired (adj):
    mệt
    (to) feel:
    cảm thấy
    Unit 10: Lesson 1: A1-2/ p.104-105
    II. Listen and repeat:
    How do you feel?
    Unit 10: Lesson 1: A1-2/ p.104-105
    III. Dialogue:
    Lan: What are you doing?
    Ba: I am eating.
    Lan: How do you feel?
    Ba: I`m hungry.
    Ba : She`s thirsty
    Nam: How does she feel?
    Ba : She is drinking.
    Nam: What is she doing?
    Unit 10: Lesson 1: A1-2/ p.104-105
    III. Dialogue:
    - How do they feel?
    - They are full.
    * Model sentences:
    How do you feel?
    I`m hungry
    They`re full
    She`s thirsty
    does she/he?
    do
    they?
    S
    do/does
    feel
    How
    S
    am/is/are
    adj
    Unit 10: Lesson 1: A1-2/ p.104-105
    1. he/ hungry 4. she/ thirsty
    2. Ba and Lan/ hot 5. Mr Ka/ tired
    3. Mai/ cold 6. They/ full
    IV. Practice:
    1. Make sentences,
    using words given
    S2: I am hungry
    Eg:
    S1: How do you feel?
    I/ hungry
    Unit 10: Lesson 1: A1-2/ p.104-105

    S2: She is cold.
    2. Make dialogues, using pictures
    IV. Practice:
    a) S1: How do you feel?
    S2: I`m hungry.
    b) S1: How does she feel?
    Unit 10: Lesson 1: A1-2/ p.104-105
    III. Free talk.
    Eg:
    S1: Are you thirsty?
    S2: No, I am not.
    S3: Are you cold?
    S4: How do you feel?
    S2: I`m hungry.
    S2: No, I am not.
    Unit 10: Lesson 1: A1-2/ p.104-105
    - Learn by heart new words and write each word 2 lines
    - Do ex: A1
    Homework:
    Thank you for your attention!
     
    Gửi ý kiến